Hình nền cho double agent
BeDict Logo

double agent

/ˈdʌbəl ˈeɪdʒənt/ /ˈdʌbəl ˈeɪɡənt/

Định nghĩa

noun

Điệp viên hai mang, gián điệp hai mang.

Ví dụ :

Trong vụ sáp nhập công ty, Maria bị phát hiện là một điệp viên hai mang, bí mật cung cấp thông tin cho công ty đối thủ từ trước đến nay.